Giải Nghĩa Thông Số Lốp Xe Máy Và Cách Đọc Chính Xác Nhất

5/5 - (3 bình chọn)

Hướng dẫn cách đọc thông số lốp xe máy, vỏ xe máy chính xác nhất cho các dòng xe như: Honda Wave Alpha, Yamaha Exciter,… cũng như cũng cấp bảng thông số lốp xe máy mới nhật hiện nay cho bạn lựa chọn

Cách đọc thông số vỏ lốp xe máy đơn giản

Có 2 ký hiệu các thông số trên vỏ xe máy khác nhau bạn cần chú ý: Ký hiệu theo độ bẹtký hiệu theo thông số chính.

Xem thêm: Cách vá lốp xe máy tại nhà

Ký hiệu theo độ bẹt trên lốp xe máy

Ví dụ như thông số: 100/70 – 17 M/C 49P:

Giải Nghĩa Thông Số Lốp Xe Máy Và Cách Đọc Chính Xác Nhất

00: là bề rộng của vỏ, tính bằng mm.
70: là % chiều cao của vỏ so với bề rộng của vỏ. Như vậy ở đây chiều cao của vỏ là: 100*70% = 70 mm
17: là đường kính danh nghĩa của vành và được tính bằng đơn vị inchs.
M/C: viết tắt của từ tiếng Anh MotorCycle
49: là kí hiệu của khả năng chịu tải (Số 49 ở đây không phải là vỏ xe chịu tải được 49 kg. 49 là một chỉ số, tương ứng với chỉ số là số kg chịu tải, xem bảng chỉ số ở dưới).

Chỉ sốKgChỉ sốKgChỉ sốKgChỉ sốKg
0452182.54215063272
146.222854315564279
247.52387.54416065289
348.724904516566299
4502592.54617067307
551.526954717068314
6532797.54817569324
754.5281004918070335
856291035019071345
958301065119572355
1060311095220073365
1161.5321125320674375
1263331155421275387
1365341175521876400
1467351215622477412
1569361255723078425
1671371285823679437
1773381325924380450
1875391366025081462
1977.5401406125782475
2080411456226583487
Bảng chỉ số chịu tải

P: là kí hiệu của tốc độ tối đa cho phép. Theo quy ước, chữ P chỉ ra rằng vỏ này có thể vận hành ở tốc độ tối đa 150 km/h. Tuy nhiên, thông số này không phải trên vỏ nào cũng có do không bắt buộc.

Phân loại tốc độ dành cho vỏ xe máy thể hiện bằng các chữ cái, ví dụ như ký hiệu B tương ứng với tốc độ tối đa là 50km/h, J (100km/h), L (120km/h)…

Bạn có thể tham khảo ở bảng dưới để biết vỏ xe máy của mình chạy được tốc độ tối đa cho phép là bao nhiêu.

Biểu tượng vận tốcTốc độ tối đa (dặm/giờ)Tốc độ tối đa(km/giờ)
J62100
K68110
L75120
M81130
N87140
P93150
Q99160
R106170
S112180
T118190
U124200
H130210
V200137220
V230143230
V or V240149240
V250155250
V260161260
W or V270168270
V280174280
V290180290
Y or V300186300
ZTrên 149trên 240
Bảng chỉ số vận tốc tối đa

Ký hiệu theo thông số chính trên lốp xe máy

Ví dụ như thông số: 4.60 – L – 18 4PR

4.60: là bề rộng ta lông của vỏ.
L: là kí hiệu của tốc độ tối đa cho phép
18: là đường kính danh nghĩa của vành và được tính bằng đơn vị inchs,
4PR: là chỉ số mô tả số lớp bố và khả năng chịu tải của vỏ.

Giải mã các thông số ghi trên vỏ lốp xe máy

Biết cách đọc các thông số ghi trên vỏ xe sẽ giúp bạn chọn được loại vỏ phù hợp, giúp chiếc xe vận hành hiệu quả và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

Có tới hơn 10 thông số khác nhau được đúc trên thành vỏ, và hiểu rõ chúng sẽ giúp bạn lựa chọn được loại vỏ phù hợp cho xe mình.

Giải Nghĩa Thông Số Lốp Xe Máy Và Cách Đọc Chính Xác Nhất
Cách đọc thông số lốp xe máy

Một trong số những thông tin quan trọng nhất được ghi trên vỏ đó là kích cỡ vỏ, thường được ghi bằng 3 nhóm ký tự gồm chữ và số, được ngăn cách với nhau bởi dấu cách, dấu “/” hoặc dấu “-“.

Mỗi nhà sản xuất sẽ có cách ghi kích cỡ vỏ khác nhau, chẳng hạn như 90/90-17, 130-70-161, 70/60R16 hay 170/60 16. Tuy nhiên, tất cả những cách ghi trên đều có ý nghĩa như nhau, và việc làm quen với chúng khá dễ dàng.

Nhóm số đầu tiên chỉ bề rộng của vỏ , được tính bằng mm. Nhóm số thứ hai chỉ chiều cao của vỏ, tuy nhiên nó không chỉ độ cao của vỏ tính bằng mm, mà bằng tỉ lệ % so với bề rộng. Chẳng hạn như vỏ 130/70 có bề rộng là 130 mm, và chiều cao là 130 x 0,7 (hay 70% của bề rộng vỏ) = 91 mm.

Về cơ bản, nhóm số thứ hai càng lớn thì vỏ càng cao. Đương nhiên, chiều cao của vỏ sẽ ảnh hưởng tới khả năng chịu tải, sự ổn định khi vào cua và sự ổn định kết cấu của vỏ trong một số trường hợp, nhưng đằng nào thì các nhà sản xuất vỏ cũng đưa ra các loại vỏ để phù hợp với tất cả các nhu cầu của khách hàng.

Cuối cùng, cụm số cuối chỉ rõ đường kính của vành xe, tính bằng đơn vị inch. Các loại xe số thông thường sẽ có kích thước vành 17 inch cho cả 2 bánh, trong khi một số dòng xe nam có cỡ vành trước/sau là 17/16 hoặc 18/16…

Trước khi mua vỏ, bạn nên tham khảo qua hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, trừ khi bạn đang biết mình đang muốn gì. Việc lắp các loại vỏ với kích thước lớn hơn đề xuất của nhà sản xuất có thể gây nguy hiểm

Bảng quy đổi kích cỡ lốp các loại xe thông dụng

Loại xeBánhCỡ niềngCỡ lốp zin(Cỡ ruột xe)Quy đổi kích cỡ(theo cỡ zin)Cỡ lốp lớn nhấtGhi chú
Xe số nhỏ (trước năm 2008)Ví dụ: Honda Wave S, Wave RSX, Sirius, Axelo, Sport, Raider, Exciter (2010 trở xuống),…Bánh trước1.20×172.2560/90-1770/90-17
Bánh sau1.40×172.570/90-1780/90-17
Xe số, côn (sau năm 2008)Ví dụ: Wave S, Wave RSX, Sirius, Aexlo, …Bánh trước1.40×172.570/90-1780/90-17Lốp sau 67 có thể lên 100/70 nhưng bị ép, nhìn sẽ như 80/90
Bánh sau1.60×172.7580/90-17100/70-17100/70 gắn nhìn tương đương 80/90
Xe Exciter (2011 trở lên)Bánh trước1.40×172.570/90-1790/80-17
Bánh sau2.50×172.75100/70-17120/70-17Lên được 130/70 (tháo dè)
Xe tay ga Nouvo, Hayate,…Bánh trước1.60×162.570/90-1680/90-16
Bánh sau2.00×162.7580/90-16100/80-16
Xe tay ga nhỏVí dụ: Luvias, Vision,…Bánh trước1.60×142.570/90-1480/90-14
Bánh sau2.00×142.7580/90-14100/80-14
Xe tay ga lớnVí dụ: Airblade, PCX, SH, Lead,…Bánh trước1.60×142.570/90-1480/90-14
Bánh sau2.00×142.7580/90-14120/80-14AB lên 120/70 không tháo dè
Xe Minsk, Bonus,… (niềng 18)Bánh trước1.85×182.7585/90-18110/80-18
Bánh sau1.85×182.7585/90-18110/80-18SU EN150 có thể lên được 120/90-18
SUZUKI GN125Bánh trước1.85×182.7585/90-18110/80-18
Bánh sau2.50×163100/90-16120/90-16Có thể lên được 130/90, hơi cạ sên (xích)
Bảng quy đổi kích cỡ lốp các loại xe thông dụng

BẢNG THÔNG SỐ VỎ LỐP CHO TỪNG LOẠI XE MÁY MỚI NHẤT HIỆN NAY

Bảng thông số vỏ lốp xe máy Honda

Tên xe máy HondaThông số lốp trướcThông số lốp sauLoại lốp vỏ xe
Vario 12580/90-1490/90-14Vỏ không ruột
Vario 15090/80-14100/80-14Vỏ không ruột
Click Thái 12580/90-1490/90-14Vỏ không ruột
Click Thái 15090/80-14100/80-14Vỏ không ruột
SH Việt 125/150 100/80-16120/80-16Vỏ không ruột
SH Ý (Sh Nhập)100/80-16120/80-16Vỏ không ruột
SH300i110/70-16130/70-16Vỏ không ruột
SH Mode 12580/90-16100/90-14Vỏ không ruột
PCX 125/150 mới 2020100/80-14120/70-14Vỏ không ruột
PCX 125/150 cũ90/90-14100/90-14Vỏ không ruột
AirBlade 11080/90-1490/90-14Vỏ không ruột
Air Blade 12580/90-1480/90-14Vỏ không ruột
Air Blade 15090/80-14100/80-14Vỏ không ruột
Lead 12590/90-12100/90-10Vỏ không ruột
Vision 11080/90-1490/90-14Vỏ không ruột
Future 12570/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Wave Alpha70/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Wave RSX 11070/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Wave 110 RS70/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Blade 11070/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Dream70/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Winner 15090/80-17120/70-17Vỏ không ruột
Winner X90/80-17120/70-17Vỏ không ruột
Sonic 15070/90-1780/90-17Vỏ không ruột
MSX 125120/70-12130/70-12Vỏ không ruột
CBR150100/80-17130/70-17Vỏ không ruột
CB150R Exmotion110/70-17150/60-17Vỏ không ruột
CB300R110/70-17150/60-17Vỏ không ruột
ADV 150110/80-14130/70-13Vỏ không ruột
Genio 11080/90-1490/90-14Vỏ không ruột

Bảng thông số vỏ lốp xe máy Yamaha

Tên xe máy YamahaThông số lốp trướcThông số lốp sauLoại lốp vỏ xe
Grande 125110/70-12110/70-12Vỏ không ruột
Freego 125100/90-12110/90-12Vỏ không ruột
Mio M3 12570/90-1480/90-14Vỏ không ruột
NVX 125/150110/80-14140/70-14Vỏ không ruột
Janus 12580/80-14110/70-14Vỏ có ruột
Acruzo 12590/90-12100/90-10Vỏ không ruột
Latte 12590/90-12100/90-10Vỏ không ruột
Sirius 11070/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Sirius Fi 11070/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Jupiter70/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Exciter 13570/90-17100/70-17Vỏ không ruột
Exciter 150 cũ70/90-17120/70-17Vỏ không ruột
Exciter 150 mới 202090/80-17120/70-17Vỏ không ruột
R15100/80-17140/70-17Vỏ không ruột
R3110/70-17140/70-17Vỏ không ruột

Bảng thông số vỏ lốp xe máy Suzuki

Tên xe máy SuzukiThông số lốp trướcThông số lốp sauLoại lốp vỏ xe
Satria F15070/90-1780/90-17Vỏ không ruột
Raider 15070/90-1780/90-17Vỏ không ruột
GSX-S15090/80-17130/70-17Vỏ không ruột
GSX-R15090/80-17130/70-17Vỏ không ruột
GSX150 Bandit90/80-17130/70-17Vỏ không ruột
Inpulse 12570/90-1680/90-16Vỏ không ruột
Address 12580/90-1490/90-14Vỏ không ruột
Axelo 12570/90-1780/90-17Vỏ có ruột
GD11070/90-1780/90-17Vỏ có ruột
Viva 11570/90-1780/90-17Vỏ có ruột

Bảng thông số lốp xe máy Piaggio

Tên xe máy PiaggioThông số lốp trướcThông số lốp sauLoại lốp vỏ xe
Vespa Primavera mới110/70-12110/70-12Vỏ không ruột
Vespa Primavera cũ110/70-11110/70-11Vỏ không ruột
Vespa Sprint110/70-12110/70-12Vỏ không ruột
Vespa LX110/70-11120/70-10Vỏ không ruột
Liberty90/80-16100/80-14Vỏ không ruột
Medley100/80-16110/80-16Vỏ không ruột
Vespa GTS 125/150120/70-12130/70-12Vỏ không ruột
Vespa GTS 300120/70-12130/70-12Vỏ không ruột

Hi vọng qua bài viết này, các bạn đã có thể đọc thành thạo thông số lốp xe máy nhé!